波义耳
Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland
Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo
›波茨坦会议Bō cí tǎn huì yìHội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee
›波美比重计Bō měi bǐ zhòng jìtỷ trọng kế Baume
›波茨坦Bō cí tǎnPotsdam, gần Berlin, Đức
›波美拉尼亚Bō měi lā ní yàPomerania, một vùng lịch sử ở bờ nam Biển Baltic
›波茨坦公告Bō cí tǎn Gōng gàoTuyên ngôn Potsdam
›波美度Bō měi dùđộ Baume
›波罗蜜bō luó mìquả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.