Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
ghi chú và bình luận; khú giải
vòng
vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
công ty con sở hữu hoàn toàn
khuyên ngăn; khuyên can
tạm tha, có bảo lãnh, chờ điều tra (Trung Quốc)
được tại ngoại (pháp luật)
xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]
kẹp giấy
tay quay
ngăn ngừa bệnh tật
khoan tay có tay quay
do thám
thu thập tài liệu
lãng phí tài năng
thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)
xem 除顫|除颤[chu2 chan4]
đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)
chuyến đi ra ngoài
thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
sâu răng; mòn răng; lỗ sâu răng
cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
gây sâu răng
Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
giòi
xua đuổi côn trùng; tẩy giun
(văn học) nơi ở; cư trú; (Đài Loan) văn phòng khu vực của công ty
nơi; chỗ đến