Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
泉眼
quán yǎn

miệng suối hoặc miệng nguồn nước

Cụm từ
权钥
quán yào

chìa khóa quyền lực

Cụm từ
犬夜叉
Quǎn yè chà

Inuyasha, nhân vật hư cấu

Cụm từ
权宜
quán yí

biện pháp tạm thời, giải pháp thích ứng

Cụm từ
权益
quán yì

quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích

Cụm từ
全音
quán yīn

cả cung (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
全影
quán yǐng

bóng tối hoàn toàn

Cụm từ
泉涌
quán yǒng

phun trào

Cụm từ
全优
quán yōu

xuất sắc toàn diện

Cụm từ
劝诱
quàn yòu

khuyên nhủ; dỗ dành

Cụm từ
全域
quán yù

toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền

Cụm từ
全愈
quán yù

biến thể của 痊癒|痊愈[quan2 yu4]

Cụm từ
权舆
quán yú

nảy mầm; (nghĩa bóng) bắt đầu; khởi đầu

Cụm từ
痊愈
quán yù

hồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)

Cụm từ
全员
quán yuán

tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự

Cụm từ
泉源
quán yuán

nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc

Cụm từ
权欲熏心
quán yù xūn xīn

bị ám ảnh bởi khao khát quyền lực; tham quyền

Cụm từ
全责
quán zé

trách nhiệm đầy đủ

Cụm từ
犬展
quǎn zhǎn

triển lãm chó

Cụm từ
权杖
quán zhàng

vương trượng

Cụm từ
权证
quán zhèng

chứng quyền (tài chính)

Cụm từ
全知
quán zhī

toàn tri

Cụm từ
全职
quán zhí

công việc toàn thời gian

Cụm từ
全知全能
quán zhī quán néng

toàn tri toàn năng

Cụm từ
权重
quán zhòng

trọng số (tức là tầm quan trọng gắn với điều gì đó)

Cụm từ
犬种
quǎn zhǒng

giống chó

Cụm từ
全州
Quán zhōu

huyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
泉州
Quán zhōu

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
全州市
Quán zhōu shì

thành phố Jeonju, thủ phủ tỉnh Jeolla Bắc, phía tây Hàn Quốc

Cụm từ
泉州市
Quán zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ