Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
乞恕
qǐ shù

cầu xin tha thứ

Cụm từ
戚属
qī shǔ

người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc

Cụm từ
桤树
qī shù

cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne); Alnus trebeculata

Cụm từ
槭树
qì shù

cây phong

Cụm từ
气数
qì shu

số phận; định mệnh; vận mệnh

Cụm từ
漆树
qī shù

cây sơn (Rhus vernicifera)

Cụm từ
骑术
qí shù

môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
齐书
Qí shū

Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm 537 dưới thời Nam Triều Lương…

Cụm từ
齐刷刷
qí shuā shuā

đồng đều; đều tăm tắp

Cụm từ
汽水
qì shuǐ

nước ngọt có ga; nước uống có carbonate

Cụm từ
漆树科
qī shù kē

họ Anacardiaceae, họ thực vật bao gồm cây sơn (Rhus vernicifera) 漆樹|漆树[qi1 shu4]

Cụm từ
气死
qì sǐ

làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận

Cụm từ
绮思
qǐ sī

ý nghĩ đẹp (trong văn viết)

Cụm từ
起司
qǐ sī

phô mai (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
起司蛋糕
qǐ sī dàn gāo

bánh phô mai

Cụm từ
奇思妙想
qí sī miào xiǎng

ý tưởng kỳ lạ nhưng tuyệt vời

Cụm từ
耆宿
qí sù

người già đáng kính

Cụm từ
起粟
qǐ sù

nổi da gà

Cụm từ
起诉
qǐ sù

khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố

Cụm từ
绮岁
qǐ suì

tuổi trẻ

Cụm từ
其所
qí suǒ

vị trí của nó; đúng chỗ được chỉ định; nơi dành cho điều đó

Cụm từ
起诉书
qǐ sù shū

bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật)

Cụm từ
起诉员
qǐ sù yuán

công tố viên

Cụm từ
起诉者
qǐ sù zhě

nguyên đơn

Cụm từ
其他
qí tā

khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại

Cụm từ
其它
qí tā

(tính từ) khác

Cụm từ
奇台
Qí tái

huyện Qitai hoặc Guchung nahiyisi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
气态
qì tài

trạng thái khí (vật lý); dáng vẻ; khí chất; tác phong

Cụm từ
七台河
Qī tái hé

xem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]

Cụm từ
七台河市
Qī tái hé shì

Thành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ