Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖
cây nho (thực vật)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)
Bồ Đào Nha
người Bồ Đào Nha
tiếng Bồ Đào Nha
tiếng Bồ Đào Nha
bưởi chùm
tiếng Bồ Đào Nha
vườn nho
nước nho
màu tím xám
(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi
khắp thế giới
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
phổ thông; bình thường; chung; chung bình
tàu địa phương; xe cộ thông thường
cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)
thông luật
cổ phiếu phổ thông
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…