Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
葡萄糖胺
pú tao táng àn

glucosamine (C6H13NO5); cũng được viết là 氨基葡萄糖

Cụm từ
葡萄藤
pú tao téng

cây nho (thực vật)

Cụm từ
葡萄胸鸭
pú táo xiōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mĩ (Anas americana)

Cụm từ
葡萄牙
Pú táo yá

Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙人
Pú táo yá rén

người Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙文
Pú táo yá wén

tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄牙语
Pú táo yá yǔ

tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄柚
pú táo yòu

bưởi chùm

Cụm từ
葡萄语
Pú táo yǔ

tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
葡萄园
pú táo yuán

vườn nho

Cụm từ
葡萄汁
pú táo zhī

nước nho

Cụm từ
葡萄紫
pú tao zǐ

màu tím xám

Cụm từ
扑腾
pū teng

(từ tượng thanh) uỳnh; quạt; flập phập

Cụm từ
菩提
pú tí

bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
莆田
Pú tián

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
莆田市
Pú tián shì

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
普天同庆
pǔ tiān tóng qìng

mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi

Cụm từ
普天下
pǔ tiān xià

khắp thế giới

Cụm từ
菩提达摩
Pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
菩提道场
Pú tí dào chǎng

Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
菩提树
pú tí shù

cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)

Cụm từ
扑通
pū tōng

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
普通
pǔ tōng

phổ thông; bình thường; chung; chung bình

Cụm từ
普通车
pǔ tōng chē

tàu địa phương; xe cộ thông thường

Cụm từ
普通赤杨
pǔ tōng chì yáng

cây tống quán sủ (Alnus glutinosa)

Cụm từ
普通翠鸟
pǔ tōng cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)

Cụm từ
普通法
pǔ tōng fǎ

thông luật

Cụm từ
普通股
pǔ tōng gǔ

cổ phiếu phổ thông

Cụm từ
普通话
pǔ tōng huà

Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường

Cụm từ
普通话水平测试
Pǔ tōng huà Shuǐ píng Cè shì

Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm…

Cụm từ