Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
撇掉
piē diào

hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng

Cụm từ
撇号
piě hào

dấu nháy đơn

Cụm từ
瞥见
piē jiàn

nhìn lướt qua

Cụm từ
撇开
piē kāi

không quan tâm; gạt sang một bên

Cụm từ
苤蓝
piě lan

củ su hào (Brassica oleracea)

Cụm từ
撇清
piē qīng

nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch

Cụm từ
撇去
piē qù

hớt

Cụm từ
皮尔
Pí ěr

Pierre, thủ phủ của South Dakota

Cụm từ
皮尔森
Pí ěr sēn

Pearson (họ và cũng là tên nhiều địa điểm)

Cụm từ
撇下
piē xia

bỏ rơi

Cụm từ
撇嘴
piě zuǐ

bĩu môi; giật giật miệng

Cụm từ
批发
pī fā

bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối

Cụm từ
疲乏
pí fá

mệt mỏi; mệt

Cụm từ
皮筏
pí fá

phao da; bè bơm hơi

Cụm từ
批发价
pī fā jià

giá bán buôn

Cụm từ
批发商
pī fā shāng

doanh nghiệp bán buôn; nhà phân phối

Cụm từ
批发业
pī fā yè

kinh doanh bán buôn; thương mại số lượng lớn

Cụm từ
披风
pī fēng

áo choàng; áo cape

Cụm từ
匹夫
pǐ fū

người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ

Cụm từ
批复
pī fù

phúc đáp chính thức cho cấp dưới

Cụm từ
批覆
pī fù

đưa ra phản hồi chính thức

Cụm từ
皮肤
pí fū

da; LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]

Cụm từ
蚍蜉
pí fú

một loại kiến lớn

Cụm từ
皮肤癌
pí fū ái

ung thư da

Cụm từ
皮肤病
pí fū bìng

bệnh về da

Cụm từ
皮肤肌肉囊
pí fū jī ròu náng

túi da cơ

Cụm từ
皮肤科
pí fū kē

khoa da liễu

Cụm từ
皮弗娄牛
pí fú lóu niú

bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon

Cụm từ
匹夫匹妇
pǐ fū pǐ fù

người dân thường; dân dã

Cụm từ
批改
pī gǎi

chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)

Cụm từ