Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thầm ngưỡng mộ
thán phục trong lòng
người mẫu (từ mượn)
người mẫu (từ mượn)
cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]
vòng đu quay; vòng quay quan sát
thỏi mực
(Đài Loan) (từ mượn) motel
quái vật; ma quỷ
huyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
mô tơ (từ mượn); xe máy
(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
xe ôm
Motorola (công ty)
Motorola
thuyền máy
huyện Mêdog, Tiếng Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
mưu thần; cố vấn chiến lược
một nơi nào đó
âm mưu ám sát
có được; đạt được
một nơi; nơi nào đó
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước
âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu