Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đáp án của câu đố
bức điện mật; điện tín mật
cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
pyrimidine C4H4N2
Media (vùng Trung Đông cổ đại)
mật độ; độ dày
huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
sóng mật độ
máy đo mật độ
huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
thuật ngữ khinh miệt
bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
loại bỏ; tiêu diệt
tiêu diệt
bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
dập lửa; cứu hỏa
bình chữa cháy
thợ thủ công làm đồ từ dải tre
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
phạm tội diệt chủng
tiệt trùng
giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng
tiêu diệt cả gia đình
muỗi mắt
giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó
Milton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất
Mills (tên)