Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
谜底
mí dǐ

đáp án của câu đố

Cụm từ
密电
mì diàn

bức điện mật; điện tín mật

Cụm từ
迷迭香
mí dié xiāng

cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)

Cụm từ
嘧啶
mì dìng

pyrimidine C4H4N2

Cụm từ
米底亚
Mǐ dǐ yà

Media (vùng Trung Đông cổ đại)

Cụm từ
密度
mì dù

mật độ; độ dày

Cụm từ
弥渡
Mí dù

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
密度波
mì dù bō

sóng mật độ

Cụm từ
密度计
mì dù jì

máy đo mật độ

Cụm từ
弥渡县
Mí dù xiàn

huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
灭茬
miè chá

dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)

Cụm từ
蔑称
miè chēng

thuật ngữ khinh miệt

Cụm từ
灭虫宁
miè chóng nìng

bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun

Cụm từ
灭除
miè chú

loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
灭掉
miè diào

tiêu diệt

Cụm từ
灭顶
miè dǐng

bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)

Cụm từ
灭度
miè dù

diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
灭火
miè huǒ

dập lửa; cứu hỏa

Cụm từ
灭火器
miè huǒ qì

bình chữa cháy

Cụm từ
篾匠
miè jiàng

thợ thủ công làm đồ từ dải tre

Cụm từ
灭绝
miè jué

tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt

Cụm từ
灭绝人性
miè jué rén xìng

mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính

Cụm từ
灭绝种族
miè jué zhǒng zú

phạm tội diệt chủng

Cụm từ
灭菌
miè jūn

tiệt trùng

Cụm từ
灭口
miè kǒu

giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng

Cụm từ
灭门
miè mén

tiêu diệt cả gia đình

Cụm từ
蠛蠓
miè měng

muỗi mắt

Cụm từ
秘而不宣
mì ér bù xuān

giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó

Cụm từ
米尔顿
Mǐ ěr dùn

Milton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất

Cụm từ
米尔斯
Mǐ ěr sī

Mills (tên)

Cụm từ