Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
缅元
Miǎn yuán

kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar

Cụm từ
免遭
miǎn zāo

tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha

Cụm từ
免责
miǎn zé

miễn trách nhiệm

Cụm từ
免责声明
miǎn zé shēng míng

tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Cụm từ
免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

Cụm từ
面罩
miàn zhào

mặt nạ; tấm che; mặt nạ bảo hộ (ví dụ: đồ lặn, mặt nạ phòng độc)

Cụm từ
免职
miǎn zhí

cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm

Cụm từ
面值
miàn zhí

mệnh giá; giá trị danh nghĩa

Cụm từ
面纸
miàn zhǐ

khăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex

Cụm từ
面种
miàn zhǒng

men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
绵竹
Mián zhú

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹市
Mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹县
Mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵子
mián zi

(phương ngữ) tơ tằm

Cụm từ
面子
miàn zi

bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện

Cụm từ
面子
miàn zi

bột (dược phẩm)

Cụm từ
妙笔
miào bǐ

viết lách tài năng, xuất sắc hoặc khéo léo

Cụm từ
秒表
miǎo biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
妙笔生花
miào bǐ shēng huā

viết lách tài hoa hoặc điêu luyện

Cụm từ
妙不可言
miào bù kě yán

quá tuyệt vời để diễn tả bằng lời

Cụm từ
秒差距
miǎo chā jù

parsec (thiên văn học)

Cụm từ
妙处
miào chù

nơi lý tưởng; vị trí phù hợp; ưu điểm; lợi thế

Cụm từ
苗床
miáo chuáng

luống gieo hạt

Cụm từ
喵的
miāo de

chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])

Cụm từ
秒懂
miǎo dǒng

hiểu ngay lập tức

Cụm từ
妙法
miào fǎ

kế hoạch xuất sắc; phương pháp tài tình; giải pháp hoàn hảo

Cụm từ
藐法
miǎo fǎ

coi thường pháp luật

Cụm từ
妙法莲华经
Miào fǎ Lián huá Jīng

Kinh Pháp Hoa

Cụm từ
藐孤
miǎo gū

đứa trẻ mồ côi nhỏ bé

Cụm từ
庙号
miào hào

miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Cụm từ