Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
孪生姐妹
luán shēng jiě mèi

chị em sinh đôi

Cụm từ
孪生兄弟
luán shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

Cụm từ
乱世
luàn shì

thế giới hỗn loạn; thời kỳ bất ổn; (trong Phật giáo) cõi trần

Cụm từ
乱石
luàn shí

đá; sỏi; vụn đá; đá lởm chởm

Cụm từ
乱视
luàn shì

chứng loạn thị (y học) (Đài Loan)

Cụm từ
六安市
Lù ān shì

thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
卵石
luǎn shí

đá cuội; sỏi; viên sỏi

Cụm từ
乱世佳人
Luàn shì Jiā rén

Cuốn theo chiều gió (phim)

Cụm từ
乱石砸死
luàn shí zá sǐ

ném đá đến chết

Cụm từ
乱数
luàn shù

số ngẫu nhiên

Cụm từ
乱说
luàn shuō

nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm

Cụm từ
乱弹琴
luàn tán qín

nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc

Cụm từ
乱套
luàn tào

lộn xộn; đảo lộn

Cụm từ
乱跳
luàn tiào

nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ

Cụm từ
娈童
luán tóng

bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao

Cụm từ
娈童恋
luán tóng liàn

yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam

Cụm từ
娈童者
luán tóng zhě

kẻ quấy rối tình dục trẻ em; khách du lịch tình dục

Cụm từ
滦县
Luán xiàn

huyện Luan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乱象
luàn xiàng

hỗn loạn; điên cuồng

Cụm từ
鸾翔凤翥
luán xiáng fèng zhù

(thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng

Cụm từ
乱写
luàn xiě

viết linh tinh

Cụm từ
卵形
luǎn xíng

hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)

Cụm từ
卵用鸡
luǎn yòng jī

gà đẻ

Cụm từ
卵圆
luǎn yuán

hình bầu dục; hình ê-líp

Cụm từ
卵圆窗
luǎn yuán chuāng

cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong

Cụm từ
卵圆形
luǎn yuán xíng

hình bầu dục; dạng ê-líp

Cụm từ
乱葬岗
luàn zàng gǎng

mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể

Cụm từ
乱糟糟
luàn zāo zāo

hỗn loạn; lộn xộn hoàn toàn; rất bừa bộn

Cụm từ
乱真
luàn zhēn

giả mạo; giống như thật

Cụm từ
乱政
luàn zhèng

làm suy đồi chính trị

Cụm từ