Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)
Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới…
xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]
Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
cây cà dược (Solanum nigrum)
cá bơn; cá bơn mắt phải; cá dẹt; xem thêm 鰈|鲽[die2]
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Sauropus spatulifolius Beille (cây bụi họ Thầu dầu)
ầm ầm
tiếng ầm ầm (âm thanh sấm hoặc tiếng súng)
dụ dỗ; lôi kéo; chinh phục
long mạch, địa hình trông như rồng
chinchilla; Totoro (nhân vật anime)
quận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
máy mài bề mặt cột đôi
Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông