Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
năm Thìn (ví dụ: 2000, 2012, v.v.)
chim trong lồng
long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
phồng lên; nhô lên
Long Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
tình yêu sâu đậm
quận Long Tuyền của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên; Long Tuyền, thành phố cấp huyện ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Longquan, thành phố cấp huyện ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
người điếc; người khiếm thính
Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3 wa3 ren2] hoặc một loài người…
phẫu thuật nâng ngực
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2…
Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm
văn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen
huyện Long Sơn trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
quận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
cây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila
rượu tequila
Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)
ngải giấm