Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Lý Tự Thành (1605-1645), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân cuối triều Minh
liên kết ion (hóa học)
trao đổi ion
máy gia tốc hạt
dòng hạt; lưu lượng hạt
chùm hạt cơ bản
vật lý hạt
vật lý hạt
Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
Jonathan Lee (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan
chặn; ngăn chặn bằng vũ lực
đứng; có chỗ đứng; được thiết lập; dựa vào
dân tộc Lê
chỗ đứng
dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
Ryōanji, ngôi chùa ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản với vườn đá nổi tiếng
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
người khiếm thính (Đài Loan)
bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu; (y học cổ truyền Trung Quốc); bí tiểu
giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)
huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
xe ngựa hoàng gia
quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết
huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam