Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
để kim châm cứu lưu lại một thời gian
để lại tại chỗ; để dành (để sử dụng sau); lưu giữ; tạm giam (nghi phạm hoặc người phạm tội); (y học) lưu dẫn
giữ chức vụ chính thức; giữ công việc của mình
chuồn mất; rời đi nhanh chóng
(Đài Loan) nghỉ không lương
giữ lại giống; giữ hạt giống để gieo trồng
thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]
thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
mời ai ở lại; giữ ai qua đêm; chờ đợi (cổ điển)
duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú
di chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
khối u
nhẫn (đeo tay)
hí kịch Sơn Đông
thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)
lẻn đi; rời đi một cách bí mật
để dành; giữ lại làm
Rivaldo
ngoại lệ; là một ngoại lệ
bên trong và bên ngoài; khoảng chừng
tổng cộng; dù cách nào cũng vậy
ngoại lệ
Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St. Petersburg)
quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Truyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt truyện opera La Traviata, vở opera được yêu thích
Titus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
thiết lập uy quyền
riviera (từ mượn)