柳子戏
hí kịch Sơn Đông
hí kịch Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳林县Liǔ lín xiànhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳城县Liǔ chéng xiànhuyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳城Liǔ chénghuyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳州Liǔ zhōuthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳园镇Liǔ yuán zhèntrấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4], Jiuquan 酒泉, Gansu
›柳州市Liǔ zhōu shìthành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
›柳园Liǔ yuántrấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.