Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
hà tiện; keo kiệt
huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc
huyện Lâm ở Hà Nam
huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
Lệnh Tương Như (không rõ năm sinh, thế kỷ 3 TCN), chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
đối mặt với hành hình
(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
khi rời đi; sắp khởi hành
Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)
huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898
chọn; lựa chọn; tuyển chọn
lâm nghiệp
Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
gầy gò (về người); hiểm trở; gồ ghề (về địa hình); ngay thẳng (về người)
công nghiệp rừng; lâm nghiệp