Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]
đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
đại lộ; phố đi bộ
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]
hàng xóm
huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
(loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)
tắm vòi sen; vòi sen
bị ướt mưa
(toán) lân cận (trong không gian tôpô)
xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
tháng dự sinh
Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc
huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc