Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhận được
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
khủng long velociraptor
khả năng lãnh đạo
quyền lãnh đạo
người lãnh đạo
(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)…
người lãnh đạo
tiền lẻ
trạng thái không chờ (tin học)
thế giới linh hồn
em trai đáng kính
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số
định lý không điểm của Hilbert (toán học); Nullstellensatz
năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
không phẩy năm, 0.5; một nửa
cô đơn và không nơi nương tựa
biến thể của 伶仃[ling2 ding1]
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
nhanh trí
quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
không độ
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
Cơ Đốc giáo Ân Tứ
Phong trào Ân Tứ