Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tầng quặng; mạch quặng
khoáng sản
mỏ; khai trường
tài nguyên khoáng sản
thuỷ triều dâng; (nghĩa bóng) làn sóng; cơn sốt; cơn thịnh nộ; cuồng nhiệt
xe chở quặng; xe mỏ
mỏ khoáng sản
rộng rãi; chấp nhận; có triết lý (về mọi việc)
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ này
đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ
không gian mở; cánh đồng trống
giảm mạnh (giá cả)
(lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành
hoang dại; không kiềm chế
sao nhãng (công việc); lãng phí (tài năng của mình)
lãng phí; phung phí
sủa điên cuồng; hú
cơn gió mạnh; cơn lốc; gió cuồng phong (khí tượng)
người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
hơn nữa
(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước
trốn làm; vắng mặt không phép
công nhân mỏ
từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa
sông Kuang, tên cổ của sông ở Quảng Đông ngày nay
ném bom một cách bừa bãi
tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn; hân hoan; ăn chơi; no say
lễ hội hóa trang
máy đào (tiền điện tử)
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ