Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
矿层
kuàng céng

tầng quặng; mạch quặng

Cụm từ
矿产
kuàng chǎn

khoáng sản

Cụm từ
矿场
kuàng chǎng

mỏ; khai trường

Cụm từ
矿产资源
kuàng chǎn zī yuán

tài nguyên khoáng sản

Cụm từ
狂潮
kuáng cháo

thuỷ triều dâng; (nghĩa bóng) làn sóng; cơn sốt; cơn thịnh nộ; cuồng nhiệt

Cụm từ
矿车
kuàng chē

xe chở quặng; xe mỏ

Cụm từ
矿床
kuàng chuáng

mỏ khoáng sản

Cụm từ
旷达
kuàng dá

rộng rãi; chấp nhận; có triết lý (về mọi việc)

Cụm từ
旷代
kuàng dài

vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ này

Cụm từ
矿灯
kuàng dēng

đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ

Cụm từ
旷地
kuàng dì

không gian mở; cánh đồng trống

Cụm từ
狂跌
kuáng diē

giảm mạnh (giá cả)

Cụm từ
狂顶
kuáng dǐng

(lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành

Cụm từ
狂放
kuáng fàng

hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
旷废
kuàng fèi

sao nhãng (công việc); lãng phí (tài năng của mình)

Cụm từ
旷费
kuàng fèi

lãng phí; phung phí

Cụm từ
狂吠
kuáng fèi

sủa điên cuồng; hú

Cụm từ
狂风
kuáng fēng

cơn gió mạnh; cơn lốc; gió cuồng phong (khí tượng)

Cụm từ
旷夫
kuàng fū

người độc thân; đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
况复
kuàng fù

hơn nữa

Cụm từ
匡扶社稷
kuāng fú shè jì

(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Cụm từ
旷工
kuàng gōng

trốn làm; vắng mặt không phép

Cụm từ
矿工
kuàng gōng

công nhân mỏ

Cụm từ
旷古
kuàng gǔ

từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa

Cụm từ
洭河
Kuāng Hé

sông Kuang, tên cổ của sông ở Quảng Đông ngày nay

Cụm từ
狂轰滥炸
kuáng hōng làn zhà

ném bom một cách bừa bãi

Cụm từ
狂欢
kuáng huān

tiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộn; hân hoan; ăn chơi; no say

Cụm từ
狂欢节
kuáng huān jié

lễ hội hóa trang

Cụm từ
矿机
kuàng jī

máy đào (tiền điện tử)

Cụm từ
框架
kuàng jià

(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ

Cụm từ