虎子
hổ con; chàng trai dũng cảm
hổ con; chàng trai dũng cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị tướng dũng mãnh
›虎咬猪hǔ yǎo zhūxem 刈包[gua4 bao1]
›虎字头hǔ zì tóutên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141); xem thêm 虍[hu1]
›虎口hǔ kǒuhang hổ; nơi nguy hiểm; phần màng giữa ngón cái và ngón trỏ của bàn tay
›虎尾Hǔ wěithị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎列拉hǔ liè lābệnh tả (từ mượn)
›虎丘区Hǔ qiū qūquận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›虎尾兰hǔ wěi láncây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.