Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虎子

hǔ zǐ

虎子 là gì?

虎子 [hǔ zǐ] có nghĩa là hổ con; chàng trai dũng cảm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虎子 trong tiếng Việt

  1. hổ con
  2. chàng trai dũng cảm

Cách đọc và ghi nhớ 虎子

虎子 được đọc là hǔ zǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hổ con; chàng trai dũng cảm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan