Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tức giận; nội nhiệt (YHCT)
cặp gắp lò
vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)
tường lửa
tay súng; người lính cầm súng hỏa mai
tiền gửi thanh toán
khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
gia cầm sống
Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)
quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt
giành được; lấy được; đạt được
thiếu; không có
công việc; (nhiều) việc phải làm
lửa; cơn giận; tức giận
có khả năng
rộng mở; bừng hiểu ra
đột nhiên; nhanh chóng
xác suất (toán)
nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê
người sống
hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)
piston; van
Jose (tên)
(phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)
hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi
(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động
núi lửa
Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy