Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
火气
huǒ qì

tức giận; nội nhiệt (YHCT)

Cụm từ
火钳
huǒ qián

cặp gắp lò

Cụm từ
火枪
huǒ qiāng

vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)

Cụm từ
火墙
huǒ qiáng

tường lửa

Cụm từ
火枪手
huǒ qiāng shǒu

tay súng; người lính cầm súng hỏa mai

Cụm từ
活期存款
huó qī cún kuǎn

tiền gửi thanh toán

Cụm từ
活期贷款
huó qī dài kuǎn

khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)

Cụm từ
活禽
huó qín

gia cầm sống

Cụm từ
霍邱
Huò qiū

Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍邱县
Huò qiū Xiàn

Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
活期帐户
huó qī zhàng hù

tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
活期资金
huó qī zī jīn

quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt

Cụm từ
获取
huò qǔ

giành được; lấy được; đạt được

Cụm từ
或缺
huò quē

thiếu; không có

Cụm từ
活儿
huó r

công việc; (nhiều) việc phải làm

Cụm từ
火儿
huǒ r

lửa; cơn giận; tức giận

Cụm từ
或然
huò rán

có khả năng

Cụm từ
豁然
huò rán

rộng mở; bừng hiểu ra

Cụm từ
霍然
huò rán

đột nhiên; nhanh chóng

Cụm từ
或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
火热
huǒ rè

nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê

Cụm từ
活人
huó rén

người sống

Cụm từ
火绒草
huǒ róng cǎo

hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)

Cụm từ
活塞
huó sāi

piston; van

Cụm từ
霍赛
Huò sài

Jose (tên)

Cụm từ
火色
huǒ sè

(phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)

Cụm từ
货色
huò sè

hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi

Cụm từ
活色生香
huó sè shēng xiāng

(về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động

Cụm từ
火山
huǒ shān

núi lửa

Cụm từ
霍山
Huò shān

Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ