Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
荤素
hūn sù

thịt và rau

Cụm từ
浑天说
hún tiān shuō

thuyết địa tâm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc

Cụm từ
浑天仪
hún tiān yí

quả cầu thiên văn (thiên văn học)

Cụm từ
混同
hùn tóng

nhầm lẫn; nhầm cái này với cái kia

Cụm từ
昏头
hūn tóu

mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ

Cụm từ
昏头昏脑
hūn tóu hūn nǎo

mơ hồ; chóng mặt; ngất xỉu

Cụm từ
馄饨
hún tun

hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp); cách phát âm ở Đài Loan: [hun2 dun5]

Cụm từ
浑脱
hún tuō

phao da; phao bơm hơi

Cụm từ
狐女
hú nǚ

hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma

Cụm từ
婚外
hūn wài

ngoài hôn nhân

Cụm từ
婚外恋
hūn wài liàn

xem 婚外情[hun1 wai4 qing2]

Cụm từ
婚外情
hūn wài qíng

ngoại tình

Cụm từ
混淆
hùn xiáo

làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm

Cụm từ
混淆黑白
hùn xiáo hēi bái

lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai

Cụm từ
浑小子
hún xiǎo zi

(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)

Cụm từ
荤辛
hūn xīn

món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Cụm từ
混行
hún xíng

sử dụng hỗn hợp (ví dụ: người đi bộ và xe cộ); vận hành chung (ví dụ: tàu hoả và xe buýt)

Cụm từ
荤腥
hūn xīng

thịt và cá

Cụm từ
混血
hùn xuè

lai

Cụm từ
混血儿
hùn xuè ér

người lai; nửa dòng máu; con lai

Cụm từ
婚宴
hūn yàn

tiệc cưới

Cụm từ
婚筵
hūn yán

tiệc cưới

Cụm từ
混氧燃料
hùn yǎng rán liào

nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)

Cụm từ
混一
hùn yī

hợp nhất; trộn lẫn thành một

Cụm từ
婚姻
hūn yīn

hôn nhân; hôn phối; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
混音
hùn yīn

phối âm (âm thanh)

Cụm từ
婚姻法
hūn yīn fǎ

luật hôn nhân

Cụm từ
婚姻介绍所
hūn yīn jiè shào suǒ

trung tâm môi giới hôn nhân

Cụm từ
婚姻调解
hūn yīn tiáo jiě

tư vấn hôn nhân

Cụm từ
浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

Cụm từ