Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thịt và rau
thuyết địa tâm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc
quả cầu thiên văn (thiên văn học)
nhầm lẫn; nhầm cái này với cái kia
mất trí; hoảng loạn; ngẩn ngơ
mơ hồ; chóng mặt; ngất xỉu
hoành thánh; sủi cảo (ăn với súp); cách phát âm ở Đài Loan: [hun2 dun5]
phao da; phao bơm hơi
hồ ly; trong truyện dân gian, một cô gái xinh đẹp quyến rũ bạn rồi hiện nguyên hình là ma
ngoài hôn nhân
xem 婚外情[hun1 wai4 qing2]
ngoại tình
làm mờ; làm rối; trộn lẫn; làm nhòe; gây hiểu lầm
lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
(miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)
món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)
sử dụng hỗn hợp (ví dụ: người đi bộ và xe cộ); vận hành chung (ví dụ: tàu hoả và xe buýt)
thịt và cá
lai
người lai; nửa dòng máu; con lai
tiệc cưới
tiệc cưới
nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)
hợp nhất; trộn lẫn thành một
hôn nhân; hôn phối; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
phối âm (âm thanh)
luật hôn nhân
trung tâm môi giới hôn nhân
tư vấn hôn nhân
sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành