Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
回空
huí kōng

quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)

Cụm từ
灰孔雀雉
huī kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)

Cụm từ
回口
huí kǒu

cãi lại

Cụm từ
回扣
huí kòu

tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả

Cụm từ
汇款
huì kuǎn

chuyển tiền; chuyển khoản

Cụm từ
回款
huí kuǎn

thanh toán số tiền nợ

Cụm từ
灰眶雀鹛
huī kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)

Cụm từ
回馈
huí kuì

đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi

Cụm từ
回来
huí lai

trở về; quay lại

Cụm từ
惠来
Huì lái

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
惠来县
Huì lái xiàn

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
毁来性
huǐ lái xìng

mang tính hủy diệt; thảm bại

Cụm từ
回廊
huí láng

hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Cụm từ
灰蓝姬鹟
huī lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)

Cụm từ
灰蓝鹊
huī lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)

Cụm từ
灰蓝山雀
huī lán shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)

Cụm từ
回老家
huí lǎo jiā

quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)

Cụm từ
挥泪
huī lèi

rơi lệ; đẫm lệ

Cụm từ
回礼
huí lǐ

đáp lễ; gửi quà đáp lễ

Cụm từ
会理
Huì lǐ

huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
灰椋鸟
huī liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)

Cụm từ
回良玉
Huí Liáng yù

Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013

Cụm từ
灰脸𫛭鹰
huī liǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

Cụm từ
灰脸鹟莺
huī liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích choè má xám (Seicercus poliogenys)

Cụm từ
回力镖
huí lì biāo

boomerang

Cụm từ
灰猎犬
huī liè quǎn

chó săn xám

Cụm từ
惠临
huì lín

(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm

Cụm từ
灰领
huī lǐng

lao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật; kỹ sư

Cụm từ
惠灵顿
Huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

Cụm từ
灰林鸽
huī lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng xám (Columba pulchricollis)

Cụm từ