Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum)
cãi lại
tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả
chuyển tiền; chuyển khoản
thanh toán số tiền nợ
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)
đáp lại ân huệ; đưa trở lại; phản hồi
trở về; quay lại
huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
mang tính hủy diệt; thảm bại
hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
rơi lệ; đẫm lệ
đáp lễ; gửi quà đáp lễ
huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)
Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích choè má xám (Seicercus poliogenys)
boomerang
chó săn xám
(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm
lao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật; kỹ sư
Wellington, thủ đô của New Zealand
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng xám (Columba pulchricollis)