滑膜 là gì?
滑膜 [huá mó] có nghĩa là màng hoạt dịch; hoạt mạc.
Nghĩa của từ 滑膜 trong tiếng Việt
- màng hoạt dịch
- hoạt mạc
Cách đọc và ghi nhớ 滑膜
滑膜 được đọc là huá mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màng hoạt dịch; hoạt mạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .