华美
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›华县Huá xiànhuyện Hoa ở Thiểm Tây
›华裔Huá yìngười Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华西Huá xīTây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
›华胄Huá zhòu(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc
›华纳音乐集团Huá nà Yīn yuè Jí tuánWarner Music Group
›华兴会Huá xīng huìđảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh…
›华纳兄弟Huá nà Xiōng dìWarner Brothers
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.