Kết quả tra từ “PK”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
PK: (tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh
霍普金斯大学: Đại học Johns Hopkins
苯酮尿症: phenylketonuria (PKU)
约翰·霍金斯大学: Đại học Johns Hopkins, Baltimore
约翰·霍金斯: John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt…
朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
朝劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Triều Tiên
库尔德工人党: Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)
字母词: từ chứa một hoặc nhiều chữ cái của bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO文, PM2.5, γ射線|γ射线[γ she4 xian4])
大兴机场: Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như sao biển khổng lồ
合气道: aikido (môn võ của Nhật Bản); hapkido (môn võ của Hàn Quốc)
北京大兴国际机场: Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)