Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “996”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
陈景润Chén Jǐng rùn

陈景润: Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ
邓亮洪dèng liàng hóng

邓亮洪: Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
贝娜齐尔·布托Bèi nà qí ěr · Bù tuō

贝娜齐尔·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
贝·布托Bèi · Bù tuō

贝·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
蒙代尔Méng dài ěr

蒙代尔: Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996

Cụm từ
艾青Ài Qīng

艾青: Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

穆罕默德·欧玛: Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
桥本龙太郎Qiáo běn Lóng tài láng

桥本龙太郎: HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

Cụm từ
桑帕约Sāng pà yuē

桑帕约: Sampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006; Sampaio, thị trấn ở Brazil

Cụm từ
桃莉羊Táo lì yáng

桃莉羊: (Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành

Cụm từ
李昉Lǐ Fǎng

李昉: Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu

Cụm từ
曹余章Cáo Yú zhāng

曹余章: Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1…

Cụm từ
恒大Héng dà

恒大: Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của…

Viết tắt
希蒙·佩雷斯Xī měng · Pèi léi sī

希蒙·佩雷斯: Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa…

Cụm từ
布托Bù tuō

布托: Bhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng Muhammad Zia-ul-Haq; Benazzir Bhutto…

Cụm từ
姆拉迪奇Mǔ lā dí qí

姆拉迪奇: Mladić (tên); Ratko Mladić (1942-), tổng tư lệnh quân đội Serbia Bosnia 1965-1996 và tội phạm chiến tranh bị kết án

Cụm từ
多尔Duō ěr

多尔: Dole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996

Cụm từ
多利Duō lì

多利: Dolly (1996-2003), con cừu cái đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành

Cụm từ
哈西纳Hā xī nà

哈西纳: Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
内塔尼亚胡Nèi tǎ ní yà hú

内塔尼亚胡: Netanyahu (tên); Benjamin Netanyahu (1949-), chính trị gia Likud của Israel, thủ tướng 1996-1999 và từ 2009

Cụm từ
丙子bǐng zǐ

丙子: năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056

Cụm từ