Kết quả tra từ “龛”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
龛kān
龛: (hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
龛影kān yǐng
龛影: (chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari
龙龛手鉴Lóng kān Shǒu jiàn
龙龛手鉴: Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ…
龙龛手镜Lóng kān Shǒu jìng
龙龛手镜: xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]
骨灰龛gǔ huī kān
骨灰龛: nhà chứa tro cốt
神龛shén kān
神龛: điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình
壁龛bì kān
壁龛: hốc tường
佛龛fó kān
佛龛: hốc đặt tượng (đặc biệt Phật giáo, Cơ đốc giáo, v.v.)