Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鼻子”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鼻子bí zi

鼻子: mũi; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn

蹬鼻子上脸: nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cụm từ
老鼻子lǎo bí zi

老鼻子: nhiều

Cụm từ
碰一鼻子灰pèng yī bí zi huī

碰一鼻子灰: nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn; nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng

Cụm từ
白鼻子bái bí zi

白鼻子: người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Cụm từ
牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒu

牵着鼻子走: dắt mũi

Cụm từ
牛鼻子niú bí zi

牛鼻子: điểm mấu chốt; trọng tâm; (cổ) đạo sĩ (hài hước)

Cụm từ
横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

横挑鼻子竖挑眼: bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
挖鼻子wā bí zi

挖鼻子: ngoáy mũi

Cụm từ
抹一鼻子灰mǒ yī bí zi huī

抹一鼻子灰: nghĩa đen: bôi bụi lên mũi; chịu cảnh hắt hủi; bị từ chối

Cụm từ
大红鼻子dà hóng bí zi

大红鼻子: mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh

Cụm từ
哭鼻子kū bí zi

哭鼻子: sụt sịt (thường mang tính hài hước)

Cụm từ