Kết quả tra từ “麻醉”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麻醉má zuì
麻醉: gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
麻醉药品má zuì yào pǐn
麻醉药品: chất ma túy
麻醉药má zuì yào
麻醉药: thuốc gây mê; thuốc gây nghiện
麻醉状态má zuì zhuàng tài
麻醉状态: gây mê; trạng thái mê
麻醉师má zuì shī
麻醉师: chuyên viên gây mê
麻醉学者má zuì xué zhě
麻醉学者: bác sĩ gây mê
麻醉学má zuì xué
麻醉学: gây mê
麻醉剂má zuì jì
麻醉剂: thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện
针刺麻醉zhēn cì má zuì
针刺麻醉: gây tê bằng châm cứu
局部麻醉剂jú bù má zuì jì
局部麻醉剂: thuốc gây tê cục bộ
局部麻醉jú bù má zuì
局部麻醉: gây tê cục bộ
半麻醉bàn má zuì
半麻醉: gây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
全身麻醉quán shēn má zuì
全身麻醉: gây mê toàn thân