Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹀”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

鹀: chim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]

Từ vựng
黑头鹀hēi tóu wú

黑头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu đen (Emberiza melanocephala)

Cụm từ
黍鹀shǔ wú

黍鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Emberiza calandra)

Cụm từ
黄鹀huáng wú

黄鹀: (loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)

Cụm từ
黄胸鹀huáng xiōng wú

黄胸鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Emberiza aureola)

Cụm từ
黄眉鹀huáng méi wú

黄眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)

Cụm từ
黄喉鹀huáng hóu wú

黄喉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)

Cụm từ
凤头鹀fèng tóu wú

凤头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) loài séo mào (Emberiza lathami)

Cụm từ
雪鹀xuě wú

雪鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)

Cụm từ
铁爪鹀tiě zhǎo wú

铁爪鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Lapland (Calcarius lapponicus)

Cụm từ
褐头鹀hè tóu wú

褐头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)

Cụm từ
藏鹀zàng wú

藏鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)

Cụm từ
蓝鹀lán wú

蓝鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngói xanh đen (Emberiza siemsseni)

Cụm từ
苇鹀wěi wú

苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)

Cụm từ
声鹀shēng wú

声鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Emberiza schoeniclus)

Cụm từ
红颈苇鹀hóng jǐng wěi wú

红颈苇鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

Cụm từ
硫磺鹀liú huáng wú

硫磺鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vàng (Emberiza sulphurata)

Cụm từ
白头鹀bái tóu wú

白头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông (Emberiza leucocephalos)

Cụm từ
白顶鹀bái dǐng wú

白顶鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)

Cụm từ
白眉鹀bái méi wú

白眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)

Cụm từ
田鹀tián wú

田鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)

Cụm từ
灰鹀huī wú

灰鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông xám (Emberiza variabilis)

Cụm từ
灰颈鹀huī jǐng wú

灰颈鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô cổ xám (Emberiza buchanani)

Cụm từ
灰头鹀huī tóu wú

灰头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu xám (Emberiza spodocephala)

Cụm từ
淡灰眉岩鹀dàn huī méi yán wú

淡灰眉岩鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi (Emberiza cia)

Cụm từ
栗鹀lì wú

栗鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ngực nâu (Emberiza rutila)

Cụm từ
栗耳鹀lì ěr wú

栗耳鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)

Cụm từ
栗斑腹鹀lì bān fù wú

栗斑腹鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ Jankowski (Emberiza jankowskii)

Cụm từ
朱鹀zhū wú

朱鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)

Cụm từ
戈氏岩鹀Gē shì yán wú

戈氏岩鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)

Cụm từ
小鹀xiǎo wú

小鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)

Cụm từ
圃鹀pǔ wú

圃鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana)

Cụm từ
三道眉草鹀sān dào méi cǎo wú

三道眉草鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)

Cụm từ