Kết quả tra từ “驾驶”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驾驶jià shǐ
驾驶: điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
驾驶证jià shǐ zhèng
驾驶证: giấy phép lái xe
驾驶舱jià shǐ cāng
驾驶舱: buồng lái; khoang điều khiển
驾驶席jià shǐ xí
驾驶席: ghế lái; ghế phi công
驾驶室jià shǐ shì
驾驶室: buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
驾驶执照jià shǐ zhí zhào
驾驶执照: giấy phép lái xe
驾驶员jià shǐ yuán
驾驶员: phi công; tài xế
驾驶人jià shǐ rén
驾驶人: tài xế (xe hơi, xe tải)
酒后驾驶jiǔ hòu jià shǐ
酒后驾驶: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)
无人驾驶wú rén jià shǐ
无人驾驶: không có người lái; không người điều khiển
副驾驶座fù jià shǐ zuò
副驾驶座: ghế phụ phía trước
副驾驶员fù jià shǐ yuán
副驾驶员: cơ phó; tài xế thứ hai
副驾驶fù jià shǐ
副驾驶: cơ phó; ghế phụ phía trước