Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风流”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风流fēng liú

风流: xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng

Cụm từ
风流韵事fēng liú yùn shì

风流韵事: thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
风流云散fēng liú yún sàn

风流云散: nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流蕴藉fēng liú yùn jiè

风流蕴藉: điềm đạm và tao nhã

Cụm từ
风流债fēng liú zhài

风流债: nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình

Cụm từ
风流倜傥fēng liú tì tǎng

风流倜傥: phong độ; lịch lãm; hào hoa

Cụm từ
风流佳话fēng liú jiā huà

风流佳话: chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn

Cụm từ
云散风流yún sàn fēng liú

云散风流: nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình thường

Thành ngữ
卖风流mài fēng liú

卖风流: thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo

Cụm từ