Kết quả tra từ “领导”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
领导lǐng dǎo
领导: dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
领导集体lǐng dǎo jí tǐ
领导集体: nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
领导能力lǐng dǎo néng lì
领导能力: khả năng lãnh đạo
领导者lǐng dǎo zhě
领导者: người lãnh đạo
领导统御lǐng dǎo tǒng yù
领导统御: (Đài Loan) khả năng lãnh đạo
领导权lǐng dǎo quán
领导权: quyền lãnh đạo
领导层lǐng dǎo céng
领导层: giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ
领导小组: nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…
领导力lǐng dǎo lì
领导力: năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
领导人lǐng dǎo rén
领导人: người lãnh đạo
上级领导shàng jí lǐng dǎo
上级领导: lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng