Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “靶”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

靶: mục tiêu; dấu

Từ vựng
靶船bǎ chuán

靶船: tàu mục tiêu

Cụm từ
靶纸bǎ zhǐ

靶纸: tờ bia

Cụm từ
靶机bǎ jī

靶机: máy bay mục tiêu

Cụm từ
靶心bǎ xīn

靶心: tâm mục tiêu; hồng tâm

Cụm từ
靶子bǎ zi

靶子: mục tiêu

Cụm từ
靶场bǎ chǎng

靶场: bãi bắn; trường bắn

Cụm từ
脱靶tuō bǎ

脱靶: bắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác

Cụm từ
胸靶xiōng bǎ

胸靶: bia ngực (dùng làm mục tiêu trong luyện tập bắn súng)

Cụm từ
活靶子huó bǎ zi

活靶子: mục tiêu sống; mục tiêu (của sự phê phán, v.v.)

Cụm từ
抄靶子chāo bǎ zi

抄靶子: (tiếng địa phương) khám người; soát người

Cụm từ
打靶dǎ bǎ

打靶: bắn mục tiêu

Cụm từ