Kết quả tra từ “靖”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
靖: (dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
靖难之役: cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên
靖边县: huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
靖边: huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
靖远县: huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
靖远: huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
靖西县: huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
靖西: huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
靖江市: Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
靖江: Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
靖州苗族侗族自治县: huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
靖州县: huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
靖州: huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan
靖安县: huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
靖安: huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
靖宇县: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
靖宇: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
靖国神社: Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A
靖乱: dẹp loạn
绥靖主义: chính sách xoa dịu
绥靖: bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
滨田靖一: HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
永靖乡: Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
永靖县: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
永靖: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…
李靖: Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1…
曹靖华: Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận
曲靖市: Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
曲靖: Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
平靖: đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
南靖县: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
南靖: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
保靖县: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
保靖: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]