Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “靖”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìng

(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp

Từ vựng
靖乱
jìng luàn

dẹp loạn

Cụm từ
靖宇
Jìng yǔ

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
靖安
Jìng ān

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
靖州
Jìng zhōu

huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan

Cụm từ
靖江
Jìng jiāng

Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
靖西
Jìng xī

huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
靖边
Jìng biān

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
靖远
Jìng yuǎn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
靖宇县
Jìng yǔ xiàn

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
靖安县
Jìng ān xiàn

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
靖州县
Jìng zhōu xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
靖江市
Jìng jiāng shì

Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
靖西县
Jìng xī xiàn

huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
靖边县
Jìng biān Xiàn

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
靖远县
Jìng yuǎn xiàn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
靖国神社
Jìng guó Shén shè

Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A

Cụm từ
靖难之役
jìng nán zhī yì

cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên

Cụm từ
靖州苗族侗族自治县
Jìng zhōu Miáo zú Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
保靖
Bǎo jìng

Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
南靖
Nán jìng

huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平靖
píng jìng

đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng

Cụm từ
曲靖
Qǔ jìng

Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
李靖
Lǐ Jìng

Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một…

Cụm từ