Kết quả cho “靖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
dẹp loạn
huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan
Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A
cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên
huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một…