Kết quả cho “青年”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thanh niên, bạn trẻ
người trẻ; giới trẻ
YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)
đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
thời kỳ thanh niên
Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày
nhà trọ thanh niên
trung niên
người trẻ; thiếu niên
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
Nhật báo Thanh Niên Trung Quốc, www.cyol.net
Báo Thanh niên Bắc Kinh, tờ báo thành lập năm 1949
Đoàn Thanh niên Cộng sản
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc