Kết quả tra từ “镜头”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镜头jìng tóu
镜头: ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
变焦距镜头biàn jiāo jù jìng tóu
变焦距镜头: ống kính zoom
试镜头shì jìng tóu
试镜头: thử vai
抢镜头qiǎng jìng tóu
抢镜头: giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
慢镜头màn jìng tóu
慢镜头: chuyển động chậm
广角镜头guǎng jiǎo jìng tóu
广角镜头: cảnh quay góc rộng
定焦镜头dìng jiāo jìng tóu
定焦镜头: ống kính tiêu cự cố định
分色镜头fēn sè jìng tóu
分色镜头: ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
NG镜头N G jìng tóu
NG镜头: (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất