Kết quả tra từ “镁”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镁měi
镁: magiê (hoá học)
镁盐měi yán
镁盐: muối magie
镁粉měi fěn
镁粉: bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ…
镁砖měi zhuān
镁砖: gạch magie (vật liệu chịu lửa)
镁砂měi shā
镁砂: magie oxit (vật liệu chịu lửa)
镁棒měi bàng
镁棒: thanh ferrocerium; thép mồi lửa
铁镁质tiě měi zhì
铁镁质: đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
菱镁矿líng měi kuàng
菱镁矿: quặng magie; magnesite
硫酸镁liú suān měi
硫酸镁: magiê sunfat
矽镁层xī měi céng
矽镁层: sima (địa chất); tầng silic và magiê trong vỏ trái đất
氢氧化镁qīng yǎng huà měi
氢氧化镁: magie hydroxit Mg(OH)2
氧化镁yǎng huà měi
氧化镁: oxit magiê MgO
桂纶镁Guì Lún měi
桂纶镁: Quế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan