Kết quả tra từ “锅”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
máy hơi nước di động
xẻng xào nấu
há cảo chiên
tóc cắt úp tô
nắp nồi; ăng-ten chảo
dụng cụ nhà bếp (văn học)
bánh mì dẹt nướng lớn
nồi hơi
bếp; lò nấu
đáy nồi hoặc chảo; nước lẩu
cơm cháy (cơm khê dưới đáy nồi)
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình cái nồi; lẩu
miếng lót nồi; miếng cầm nồi
mặt trên của bếp
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
nồi áp suất
nồi cơm điện
(Đài Loan) nồi cơm điện
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
nồi nấu bằng sắt
thợ hàn; thợ thủ công sửa nồi rò rỉ
lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ
chặn bóng (bóng rổ)
nồi hấp
lẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
bị làm kẻ thế tội; bị đổ lỗi oan
(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân
nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng…
cầu lưng tôm
biến thể er hoá của 羅鍋|罗锅[luo2 guo1]
còng lưng (thông tục); người gù
lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
nồi chiên không dầu
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)
thất bại
nồi đất; nồi sứ
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
hầm; kho; nồi ủ; nồi nấu chậm
nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)
nồi hầm; chảo hầm; cái xoong
nồi hơi đốt than
(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
nồi nấu
chảo rán
chảo wok; chảo rán
lẩu
rá lọc
rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò
lẩu; món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm
xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]
shabu-shabu (từ mượn); lẩu Nhật Bản
nồi chiên sâu
biến thể của 砂鍋|砂锅[sha1 guo1]
nồi hấp (dùng để nấu ăn)
làm cho ra nhẽ (thành ngữ)
nồi áp suất (Đài Loan)
chảo
chảo rán