Kết quả tra từ “铲”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铲chǎn
铲: xúc; dời đi; xẻng; thuổng
铲chǎn
铲: san phẳng; nhổ tận gốc
铲雪车chǎn xuě chē
铲雪车: xe ủi tuyết
铲运车chǎn yùn chē
铲运车: xe xúc lật
铲运机chǎn yùn jī
铲运机: máy xúc đất; máy đào cơ giới
铲车chǎn chē
铲车: xe xúc lật; LT:臺|台[tai2]
铲蹚chǎn tāng
铲蹚: cuốc; làm cỏ; xới đất
铲球chǎn qiú
铲球: tắc bóng trượt (bóng đá)
铲平chǎn píng
铲平: san phẳng; làm phẳng; phá hủy hoàn toàn
铲屎官chǎn shǐ guān
铲屎官: (từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
铲子chǎn zi
铲子: xẻng; bàn xẻng; bàn xới; dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp); LT:把[ba3]
铲土机chǎn tǔ jī
铲土机: máy ủi; máy xúc
铲除chǎn chú
铲除: triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ
电铲diàn chǎn
电铲: máy xúc điện
锅铲guō chǎn
锅铲: xẻng xào nấu
泥铲ní chǎn
泥铲: bay
小铲子xiǎo chǎn zi
小铲子: cái bay
反铲fǎn chǎn
反铲: xe xúc ngược
刮铲guā chǎn
刮铲: cái nạo