Kết quả tra từ “铝”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铝lǚ
铝: nhôm (hoá học)
铝箔纸lǚ bó zhǐ
铝箔纸: giấy nhôm
铝箔lǚ bó
铝箔: giấy bạc
铝矾土lǚ fán tǔ
铝矾土: quặng bôxit; quặng nhôm
铝土lǚ tǔ
铝土: quặng bôxit; quặng nhôm
铝合金lǚ hé jīn
铝合金: hợp kim nhôm
铁铝土tiě lǚ tǔ
铁铝土: đất ferralsol (phân loại đất)
硫酸铝liú suān lǚ
硫酸铝: nhôm sunfat
硅铝质guī lǚ zhì
硅铝质: đá sial (chứa silic và nhôm, nên tương đối nhẹ, tạo thành các mảng lục địa)
硅酸氟铝guī suān fú lǚ
硅酸氟铝: nhôm florosilicat
矽铝层xī lǚ céng
矽铝层: lớp Sial
氯化铝lǜ huà lǚ
氯化铝: nhôm clorua
氢氧化铝qīng yǎng huà lǚ
氢氧化铝: hydroxit nhôm
氧化铝yǎng huà lǚ
氧化铝: oxit nhôm