Kết quả tra từ “铛”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铛dāng
铛: keng; klang; tiếng kim loại
铛chēng
铛: chảo rán; bếp nướng
铛铛车dāng dāng chē
铛铛车: (khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]
铛铛dāng dāng
铛铛: (từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng
鼎铛玉石dǐng chēng yù shí
鼎铛玉石: nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn
饼铛bǐng chēng
饼铛: chảo nướng bánh
锒铛入狱láng dāng rù yù
锒铛入狱: nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam
锒铛láng dāng
锒铛: xích sắt; còng; (tượng thanh) loảng xoảng
铃铛líng dang
铃铛: chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]