Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钮”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niǔ

钮: cúc áo; nút nhấn

Từ vựng
钮扣niǔ kòu

钮扣: biến thể của 紐扣|纽扣[niu3 kou4]

Cụm từ
钮祜禄Niǔ hù lù

钮祜禄: Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật)

Cụm từ
钮带niǔ dài

钮带: mối quan hệ; gắn kết (của tình bạn, v.v.)

Cụm từ
电钮diàn niǔ

电钮: nút nhấn (công tắc điện)

Cụm từ
起动钮qǐ dòng niǔ

起动钮: nút khởi động; công tắc bật

Cụm từ
止闹按钮zhǐ nào àn niǔ

止闹按钮: nút báo lại

Cụm từ
旋钮xuán niǔ

旋钮: núm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio)

Cụm từ
按钮àn niǔ

按钮: nút bấm

Cụm từ
印钮yìn niǔ

印钮: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ