Kết quả tra từ “钥”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钥yuè
钥: chìa khóa; cũng đọc là [yao4]
钥匙链yào shi liàn
钥匙链: móc khóa
钥匙洞孔yào shi dòng kǒng
钥匙洞孔: lỗ khóa
钥匙卡yào shi kǎ
钥匙卡: thẻ chìa khóa
钥匙yào shi
钥匙: chìa khóa; Lượng từ: 把[ba3]
锁钥suǒ yuè
锁钥: chìa khóa và ổ khóa; (ví von) nơi chiến lược
配钥匙pèi yào shi
配钥匙: đánh chìa khóa
万能钥匙wàn néng yào shi
万能钥匙: chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
私人钥匙sī rén yào shi
私人钥匙: khóa riêng (trong mã hóa)
权钥quán yào
权钥: chìa khóa quyền lực
密钥mì yào
密钥: khóa (mật mã)
公开钥匙gōng kāi yào shi
公开钥匙: khóa công khai (trong mã hóa)
一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒ
一把钥匙开一把锁: Một chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)