Kết quả tra từ “遗产”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遗产yí chǎn
遗产: di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]
遗产税yí chǎn shuì
遗产税: thuế thừa kế; thuế di sản
非物质文化遗产Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn
非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)
历史遗产lì shǐ yí chǎn
历史遗产: di sản; di sản lịch sử
文化遗产wén huà yí chǎn
文化遗产: di sản văn hóa
世界文化遗产地shì jiè wén huà yí chǎn dì
世界文化遗产地: địa điểm di sản văn hoá thế giới
世界文化遗产Shì jiè Wén huà Yí chǎn
世界文化遗产: Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)