Kết quả tra từ “遁”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遁dùn
遁: biến thể của 遁[dun4]
遁dùn
遁: trốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi
遁形dùn xíng
遁形: biến mất; ẩn nấp; che giấu dấu vết
遁入空门dùn rù kōng mén
遁入空门: quy y cửa Phật
隐遁yǐn dùn
隐遁: biến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật
逃遁táo dùn
逃遁: trốn thoát; biến mất
闻风先遁wén fēng xiān dùn
闻风先遁: bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
尿遁niào dùn
尿遁: (tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
奇门遁甲qí mén dùn jiǎ
奇门遁甲: truyền thống bói toán cổ đại Trung Quốc (vẫn còn sử dụng ngày nay)