Kết quả tra từ “造型”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
造型zào xíng
造型: tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
造型跳伞zào xíng tiào sǎn
造型跳伞: nhảy dù đội hình
造型蛋糕zào xíng dàn gāo
造型蛋糕: bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
造型艺术zào xíng yì shù
造型艺术: nghệ thuật thị giác
造型气球zào xíng qì qiú
造型气球: nghệ thuật tạo hình bóng bay; uốn bóng bay
造型服装zào xíng fú zhuāng
造型服装: trang phục hóa trang
造型师zào xíng shī
造型师: nhà tạo mẫu (thời trang); nhà thiết kế nhân vật hoạt hình
摆造型bǎi zào xíng
摆造型: tạo dáng (chụp ảnh)
凹造型āo zào xíng
凹造型: (khẩu ngữ) tạo dáng