Kết quả tra từ “逃”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
chạy trốn khỏi khó khăn; chạy nạn; trở thành người tị nạn
chạy thoát; trốn thoát
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né; trốn tránh
(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
trốn thoát; biến mất
vận tốc thoát ly
trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu
chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
trốn học
chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói
chạy trốn; thoát khỏi
bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
thiên đường trốn thuế
trốn thuế
trốn tránh việc làm
lén vào mà không có vé; trốn vé
chạy trốn để thoát thân
trốn thoát (khỏi tù); trốn bảo lãnh
tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
trốn (thuế); trốn thuế
chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong…
bỏ trốn; đi lưu vong
trốn tránh (trả nợ)
rời khỏi tiệc mà không xin phép
trốn học; cúp tiết
bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
ăn quỵt
chạy trốn; chạy thoát; chạy cứu mạng
người tị nạn Triều Tiên
kẻ đào ngũ
trốn nợ
kẻ chạy trốn
chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
không thể thoát; không ra được
chạy tán loạn
Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy
chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
dòng vốn chảy ra
chạy trốn trong thất bại; chạy biến
xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]
bỏ trốn; trốn thoát
gây tai nạn rồi bỏ trốn
chạy trốn trong hỗn loạn; chạy biến đi
chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt; bỏ trốn khỏi công lý
không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường
chạy trốn tán loạn
bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
bỏ trốn; lẩn đi
khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)
hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; sống sót trong đường tơ kẽ tóc
nhảy tiền bảo lãnh
bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)