Kết quả tra từ “进退”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
进退: tiến hoặc lui; biết khi nào đến và khi nào rời đi; một cảm giác đúng mực
进退自如: tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở
进退维谷: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
进退无路: không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
进退为难: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
进退有常: tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách
进退失据: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng
进退两难: không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
进退中绳: tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau
进退不得: không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn
不知进退: không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ